inox303

  1. T

    THÉP LÀM KHUÔN SCR420

    THÉP LÀM KHUÔN SCR420 Tiêu chuẩn : JIS G4404 Quy cách : Tấm : 80mm-800mmx1800mmx5800mm hoặc cấp theo yêu cầu Thép tròn đặc : Phi 80mm~1000mm x 5800mm hoặc cấp theo yêu cầu. Đặc tính: Có độ cứng cao , độ bền và độ dẻo dai cao Có khả năng chịu mài mòn tốt sau khi được xử lý nhiệt Khả năng...
  2. T

    Inox lập là/Thanh la đúc UNC 440C/SUS440C/ 9CR18MO

    Inox lập là/Thanh la đúc UNC 440C/SUS440C/ 9CR18MO Quy cách: Bản rộng từ 20mm - 100mm .Hoặc sản xuất theo các yêu cầu khách của khách hàng Tiêu chuẩn: JIS, ASTM , GB . Xuất xứ: Trung Quốc. Bề mặt : No4/ Harline xước/ Đánh bóng Ứng dụng: thường được sử dụng cho các yêu cầu cao về độ bền...
  3. T

    DÂY INOX KHÔNG GỈ 440C / SUS440C / 9CR18MO

    #INOXUNICO CHUYÊN CẤP DÂY INOX KHÔNG GỈ 440C / SUS440C / 9CR18MO Tiêu chuẩn : ASTM ( Nhật Bản ), JIS ( Mỹ ), GB ( Trung Quốc). Size: 0.2~0.8 x Coil hoặc cấp theo yêu cầu Ứng dụng: Dây inox là một trong những vật dụng được sử dụng rộng rãi trong cuộc sống hàng ngày, trong rất nhiều các ngành...
  4. T

    INOX 321, INOX 321H, INOX 0Cr18Ni11Ti Tiêu chuẩn tấm thép không gỉ 321

    INOX UNICO CHUYÊN CUNG CẤP INOX 321, INOX 321H, INOX 0Cr18Ni11Ti Tiêu chuẩn tấm thép không gỉ 321 Nhật Bản Mỹ Trung Quốc JIS G4303 – SUS321 ASTM A959 – 321 GB – 0Cr18Ni11Ti Kích thước tấm inox 321 cán nóng + Độ dày (T) : 3MM – 200MM + Khổ rộng (W) : 600MM – 2000MM + Chiều dài...
  5. T

    Inox 321H

    Unico Steel chuyên cung cấp 321 / 321H chịu nhiệt SUS321, thép không gỉ UNS S32168 và 321H Thuộc tính thép không gỉ Inox 321H là gì? Giá Inox 321 H là bao nhiêu? Unico Steel cung cấp Thép ống inox 321, thép tấm inox 321, thép tròn đặc inox 321, láp tròn inox 321, vuông đặc inox 321, lục giác...
  6. T

    TẤM INOX 304 GÂN NHÁM

    TẤM INOX 304 GÂN NHÁM Tấm inox gân được gia công bằng phương pháp chấn dập inox. Sản phẩm sở hữu các đường gờ nổi cân đối và đều nhau trên bề mặt inox. Có tác dụng chống trơn trượt trong quá trình di chuyển của con người và một số loại máy móc. Ưu điểm nổi...
  7. T

    THÉP tấm MÀI MÒN NM550

    unico chuyên cấp THÉP tấm MÀI MÒN NM550 Tiêu chuẩn: GB (Trung Quốc) Quy cách: + Chiều dày từ: 4mm đến 130mm + Khổ : 1200, 1250, 1500, 1550mm + Chiều dài: 2000, 2500, 6000mm Hoặc cắt kích thước yêu cầu của khách hàng. Đặc tính thép tấm chịu mài mòn Là thép chịu mài mòn cường độ...
  8. T

    CUỘN INOX CÁN NÓNG 317L/SUS317L

    CUỘN INOX CÁN NÓNG 317L/SUS317L 1. Inox 317L | SUS317L là gì? - Inox 317L là dẫn xuất carbon thấp của SS 317 (S31700). Kim loại này duy trì độ bền cao và khả năng chống ăn mòn mạnh. Inox 317L có độ bền cao hơn khi hàn, ngược lại sẽ cứng hơn hoặc cứng lại từ các xử lý nhiệt. - Inox 317L...
  9. T

    CUỘN DÂY INOX KHÔNG GỈ 309S/SUS309S/06Cr23Ni13

    CUỘN DÂY INOX KHÔNG GỈ 309S/SUS309S/06Cr23Ni13 Xuất xứ: Trung Quốc Tiêu chuẩn : ASTM ( Nhật Bản ), JIS ( Mỹ ), GB ( Trung Quốc). Quy cách : 0.3~0.8xCoil hoặc Cấp theo yêu cầu khách hàng. Ứng dụng: Dây inox là một trong những vật dụng được sử dụng rộng rãi trong cuộc sống hàng ngày, trong rất...
  10. T

    LÁP TRÒN INOX 317L/SUS317L/00Cr19Ni13Mo3

    LÁP TRÒN INOX 317L/SUS317L/00Cr19Ni13Mo3 Tính chất cơ học và đặc tính của inox: có độ bền kéo là 515MPa, cường độ năng suất là 205MPa và độ giãn dài là 40%. Độ cứng tiêu chuẩn của thép không gỉ là 90HRB – 100HRB, 20HRC-25HRC Tiêu chuẩn: Trung Quốc (GB), Nhật Bản (ASTM), Mỹ (JIS). Quy cách...
  11. T

    CÂY TRÒN/ LÁP TRÒN ĐẶC INOX 303/303Cu/SS303Cu

    CÂY TRÒN/ LÁP TRÒN ĐẶC INOX 303/303Cu/SS303Cu Bề mặt: Sáng bóng /Thô đen Tiêu chuẩn: JIS G4303:2012 Xuất xứ: Trung Quốc. Quy cách : + Cán nóng: phi 40mm – 200mm, dài 1000mm – 6000mm Hoặc cấp theo yêu cầu khách hàng . Tính chất cơ học và đặc tính của inox: có độ bền kéo là 515MPa...
  12. T

    LÁP TRÒN INOX 904 /904L/SS904L

    LÁP TRÒN INOX 904 /904L/SS904L Xuất xứ: Trung Quốc Đặc điểm: Inox 904L là loại thép không gỉ có lượng carbon thấp hoàn toàn có austenic với các phụ gia của Molybden và đồng. Hàm lượng niken và crom cao của nó làm cho nó chống ăn mòn trong cả môi trường oxy hóa. Đồng và molybden giúp làm cho...
  13. T

    LỤC GIÁC INOX 309S / SUS309S / 06Cr23Ni13

    LỤC GIÁC INOX 309S / SUS309S / 06Cr23Ni13 Nhà cung cấp: Nhà máy thép QingTuo, Trung Quốc Tiêu chuẩn: JIS ( Nhật ), ASTM ( Mỹ) , GB ( Trung Quốc) Gía: FOB, CIF hoặc giao tại kho khách hàng. Quy cách: H8~H50 x5500mm Ngoài ra nhà máy cung cấp theo quy cách đặt hàng của quý khách hàng . Ứng...
  14. T

    Lục giác inox 436L

    Lục giác inox 436L/SUS436L Kích thước: H8~H50 x5500mm sản xuất theo yêu cầu khách hàng Thành phần hóa học của Thép không gỉ 436L/ SUS436L: Grade C Cr Mo Si Mn N P S SUS436L ≤0.025 16.0 ~ 19.0 0.75 ~ 1.50 ≤1.00 ≤1.00 ≤0.025 ≤0.04 ≤0.03 Đặc tính và Ứng dụng thép không...

Bên trên